美观 đọc là měiguān, nghĩa là đẹp mắt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
美观
měiguān
đẹp mắt
Hán Việt: mỹ quan
tính từ
Ví dụ với 美观
这个房间布置得很美观。
Zhège fángjiān bùzhì de hěn měiguān.
Căn phòng này bài trí rất đẹp mắt.
设计既实用又美观。
Shèjì jì shíyòng yòu měiguān.
Thiết kế vừa thực dụng vừa đẹp mắt.
Cách viết 美观 (thứ tự nét)
美… nét
观… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 美观
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 美 | měi | 羊 | 9 |
| 观 | guān | 见 | 6 |
Hỏi nhanh về 美观
美观 tiếng Trung là gì?
美观 (měiguān) nghĩa là đẹp mắt (tính từ).
美观 đọc thế nào?
美观 đọc là měiguān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 美观 thế nào?
Ví dụ: 这个房间布置得很美观。 (Zhège fángjiān bùzhì de hěn měiguān.) nghĩa là: Căn phòng này bài trí rất đẹp mắt.
美观 thuộc cấp HSK mấy?
美观 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.