蚂蚁 đọc là mǎyǐ, nghĩa là con kiến. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
蚂蚁
mǎyǐ
con kiến

Hán Việt: mã nghĩ

danh từ

Ví dụ với 蚂蚁

地上有很多蚂蚁。
Dìshàng yǒu hěn duō mǎyǐ.
Dưới đất có rất nhiều kiến.
蚂蚁很勤劳。
Mǎyǐ hěn qínláo.
Kiến rất chăm chỉ.

Cách viết 蚂蚁 (thứ tự nét)

蚂… nét
蚁… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 蚂蚁

ChữPinyinBộ thủSố nét
蚂mǎ
蚁yǐ

Hỏi nhanh về 蚂蚁

蚂蚁 tiếng Trung là gì?

蚂蚁 (mǎyǐ) nghĩa là con kiến (danh từ).

蚂蚁 đọc thế nào?

蚂蚁 đọc là mǎyǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 蚂蚁 thế nào?

Ví dụ: 地上有很多蚂蚁。 (Dìshàng yǒu hěn duō mǎyǐ.) nghĩa là: Dưới đất có rất nhiều kiến.

蚂蚁 thuộc cấp HSK mấy?

蚂蚁 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.