毛巾 đọc là máojīn, nghĩa là khăn mặt, khăn tắm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
毛巾
máojīn
khăn mặt, khăn tắm
danh từ
Ví dụ với 毛巾
请给我一条新毛巾。
Qǐng gěi wǒ yì tiáo xīn máojīn.
Làm ơn cho tôi một cái khăn mới.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ thường dùng: 条 (một cái khăn).
Cách viết 毛巾 (thứ tự nét)
毛… nét
巾… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 毛巾
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 毛 | máo | 毛 | 4 |
| 巾 | jīn | 巾 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 毛巾
毛巾 tiếng Trung là gì?
毛巾 (máojīn) nghĩa là khăn mặt, khăn tắm (danh từ).
毛巾 đọc thế nào?
毛巾 đọc là máojīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 毛巾 thế nào?
Ví dụ: 请给我一条新毛巾。 (Qǐng gěi wǒ yì tiáo xīn máojīn.) nghĩa là: Làm ơn cho tôi một cái khăn mới.
毛巾 thuộc cấp HSK mấy?
毛巾 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet