蔓延 đọc là mànyán, nghĩa là lan rộng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
蔓延
mànyán
lan rộng
động từ

Ví dụ với 蔓延

考试前的紧张情绪在班里蔓延开来。
Kǎoshì qián de jǐnzhāng qíngxù zài bān li mànyán kāilai.
Cảm giác căng thẳng trước kỳ thi lan rộng khắp lớp.
发现火情要马上报警,防止火势蔓延。
Fāxiàn huǒqíng yào mǎshàng bào jǐng, fángzhǐ huǒshì mànyán.
Phát hiện đám cháy phải báo ngay để ngăn lửa lan rộng.

Cách viết 蔓延 (thứ tự nét)

蔓… nét
延… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 蔓延

蔓延 tiếng Trung là gì?

蔓延 (mànyán) nghĩa là lan rộng (động từ).

蔓延 đọc thế nào?

蔓延 đọc là mànyán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 蔓延 thế nào?

Ví dụ: 考试前的紧张情绪在班里蔓延开来。 (Kǎoshì qián de jǐnzhāng qíngxù zài bān li mànyán kāilai.) nghĩa là: Cảm giác căng thẳng trước kỳ thi lan rộng khắp lớp.

蔓延 thuộc cấp HSK mấy?

蔓延 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.