慢性 đọc là mànxìng, nghĩa là mạn tính. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
慢性
mànxìng
mạn tính
tính từ

Ví dụ với 慢性

医生说他的胃病是慢性的,要慢慢调养。
Yīshēng shuō tā de wèibìng shì mànxìng de, yào mànmàn tiáoyǎng.
Bác sĩ nói bệnh dạ dày của anh ấy là mạn tính, phải từ từ điều dưỡng.
长期熬夜工作,容易引起各种慢性疾病。
Chángqī áoyè gōngzuò, róngyì yǐnqǐ gè zhǒng mànxìng jíbìng.
Thức khuya làm việc trong thời gian dài dễ gây ra các bệnh mạn tính.

Cách viết 慢性 (thứ tự nét)

慢… nét
性… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 慢性

慢性 tiếng Trung là gì?

慢性 (mànxìng) nghĩa là mạn tính (tính từ).

慢性 đọc thế nào?

慢性 đọc là mànxìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 慢性 thế nào?

Ví dụ: 医生说他的胃病是慢性的,要慢慢调养。 (Yīshēng shuō tā de wèibìng shì mànxìng de, yào mànmàn tiáoyǎng.) nghĩa là: Bác sĩ nói bệnh dạ dày của anh ấy là mạn tính, phải từ từ điều dưỡng.

慢性 thuộc cấp HSK mấy?

慢性 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.