茫然 đọc là mángrán, nghĩa là mờ mịt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
茫然
mángrán
mờ mịt
tính từ
Ví dụ với 茫然
第一次来到大城市,他感到一片茫然。
Dì yī cì láidào dà chéngshì, tā gǎndào yí piàn mángrán.
Lần đầu đến thành phố lớn, anh ấy cảm thấy hoàn toàn mờ mịt.
听到这个问题,她茫然地看着老师。
Tīngdào zhège wèntí, tā mángrán de kàn zhe lǎoshī.
Nghe câu hỏi này, cô ấy ngơ ngác nhìn thầy giáo.
Cách viết 茫然 (thứ tự nét)
茫… nét
然… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 茫然
茫然 tiếng Trung là gì?
茫然 (mángrán) nghĩa là mờ mịt (tính từ).
茫然 đọc thế nào?
茫然 đọc là mángrán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 茫然 thế nào?
Ví dụ: 第一次来到大城市,他感到一片茫然。 (Dì yī cì láidào dà chéngshì, tā gǎndào yí piàn mángrán.) nghĩa là: Lần đầu đến thành phố lớn, anh ấy cảm thấy hoàn toàn mờ mịt.
茫然 thuộc cấp HSK mấy?
茫然 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.