慢车 đọc là mànchē, nghĩa là tàu chậm, xe chậm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
慢车
mànchē
tàu chậm, xe chậm
danh từ

Ví dụ với 慢车

慢车每个小站都停。
Mànchē měi ge xiǎo zhàn dōu tíng.
Tàu chậm dừng ở mọi ga nhỏ.

Lưu ý khi dùng

Trái nghĩa 快车 (tàu nhanh). Tàu chậm dừng ở hầu hết các ga trên tuyến.

Cách viết 慢车 (thứ tự nét)

慢… nét
车… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 慢车

ChữPinyinBộ thủSố nét
慢màn忄14
车chē车4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 慢车

慢车 tiếng Trung là gì?

慢车 (mànchē) nghĩa là tàu chậm, xe chậm (danh từ).

慢车 đọc thế nào?

慢车 đọc là mànchē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 慢车 thế nào?

Ví dụ: 慢车每个小站都停。 (Mànchē měi ge xiǎo zhàn dōu tíng.) nghĩa là: Tàu chậm dừng ở mọi ga nhỏ.

慢车 thuộc cấp HSK mấy?

慢车 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet