快车 đọc là kuàichē, nghĩa là xe nhanh, tàu nhanh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
快车
kuàichē
xe nhanh, tàu nhanh
danh từ

Ví dụ với 快车

快车一个小时就到了。
Kuàichē yí ge xiǎoshí jiù dào le.
Tàu nhanh chỉ một tiếng là đến.

Lưu ý khi dùng

Đối lập 慢车 (tàu, xe chậm, dừng nhiều ga). Hay thấy trong 特快 (tàu tốc hành).

Cách viết 快车 (thứ tự nét)

快… nét
车… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 快车

ChữPinyinBộ thủSố nét
快kuài忄7
车chē车4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 快车

快车 tiếng Trung là gì?

快车 (kuàichē) nghĩa là xe nhanh, tàu nhanh (danh từ).

快车 đọc thế nào?

快车 đọc là kuàichē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 快车 thế nào?

Ví dụ: 快车一个小时就到了。 (Kuàichē yí ge xiǎoshí jiù dào le.) nghĩa là: Tàu nhanh chỉ một tiếng là đến.

快车 thuộc cấp HSK mấy?

快车 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet