漫 đọc là màn, nghĩa là tràn ngập. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
漫
màn
tràn ngập
động từ
Ví dụ với 漫
下了一夜大雨,河水漫过了小桥。
Xià le yí yè dàyǔ, héshuǐ mànguò le xiǎo qiáo.
Mưa to suốt một đêm, nước sông tràn qua cây cầu nhỏ.
浴缸里的水漫出来了,地上全是水。
Yùgāng li de shuǐ màn chūlai le, dì shang quán shì shuǐ.
Nước trong bồn tắm tràn ra ngoài, dưới sàn toàn là nước.
Cách viết 漫 (thứ tự nét)
漫… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 漫
漫 tiếng Trung là gì?
漫 (màn) nghĩa là tràn ngập (động từ).
漫 đọc thế nào?
漫 đọc là màn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 漫 thế nào?
Ví dụ: 下了一夜大雨,河水漫过了小桥。 (Xià le yí yè dàyǔ, héshuǐ mànguò le xiǎo qiáo.) nghĩa là: Mưa to suốt một đêm, nước sông tràn qua cây cầu nhỏ.
漫 thuộc cấp HSK mấy?
漫 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.