麻木 đọc là mámù, nghĩa là tê liệt, vô cảm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
麻木
mámù
tê liệt, vô cảm
tính từ

Ví dụ với 麻木

在外面站了一个小时,我的手脚都冻得麻木了。
Zài wàimiàn zhàn le yí ge xiǎoshí, wǒ de shǒujiǎo dōu dòng de mámù le.
Đứng ngoài trời một tiếng đồng hồ, chân tay tôi đều lạnh đến tê cứng.
每天重复同样的工作,他对什么都变得麻木了。
Měitiān chóngfù tóngyàng de gōngzuò, tā duì shénme dōu biàn de mámù le.
Ngày nào cũng lặp lại cùng một công việc, anh ấy trở nên vô cảm với mọi thứ.

Cách viết 麻木 (thứ tự nét)

麻… nét
木… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 麻木

麻木 tiếng Trung là gì?

麻木 (mámù) nghĩa là tê liệt, vô cảm (tính từ).

麻木 đọc thế nào?

麻木 đọc là mámù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 麻木 thế nào?

Ví dụ: 在外面站了一个小时,我的手脚都冻得麻木了。 (Zài wàimiàn zhàn le yí ge xiǎoshí, wǒ de shǒujiǎo dōu dòng de mámù le.) nghĩa là: Đứng ngoài trời một tiếng đồng hồ, chân tay tôi đều lạnh đến tê cứng.

麻木 thuộc cấp HSK mấy?

麻木 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.