麻辣 đọc là málà, nghĩa là cay tê. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
麻辣
málà
cay tê
tính từ
Ví dụ với 麻辣
我最喜欢吃四川的麻辣火锅,越辣越过瘾。
Wǒ zuì xǐhuan chī Sìchuān de málà huǒguō, yuè là yuè guòyǐn.
Tôi thích nhất là lẩu cay tê Tứ Xuyên, càng cay càng đã.
这家店的麻辣小龙虾很受年轻人欢迎。
Zhè jiā diàn de málà xiǎolóngxiā hěn shòu niánqīngrén huānyíng.
Món tôm hùm đất cay tê của quán này rất được giới trẻ ưa chuộng.
Cách viết 麻辣 (thứ tự nét)
麻… nét
辣… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 麻辣
麻辣 tiếng Trung là gì?
麻辣 (málà) nghĩa là cay tê (tính từ).
麻辣 đọc thế nào?
麻辣 đọc là málà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 麻辣 thế nào?
Ví dụ: 我最喜欢吃四川的麻辣火锅,越辣越过瘾。 (Wǒ zuì xǐhuan chī Sìchuān de málà huǒguō, yuè là yuè guòyǐn.) nghĩa là: Tôi thích nhất là lẩu cay tê Tứ Xuyên, càng cay càng đã.
麻辣 thuộc cấp HSK mấy?
麻辣 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.