脉络 đọc là màiluò, nghĩa là mạch lạc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
脉络
màiluò
mạch lạc
danh từ
Ví dụ với 脉络
这篇文章脉络清楚,读起来很轻松。
Zhè piān wénzhāng màiluò qīngchu, dú qǐlai hěn qīngsōng.
Bài văn này mạch lạc rõ ràng, đọc rất nhẹ nhàng.
先理清事情的脉络,再决定下一步怎么做。
Xiān lǐqīng shìqing de màiluò, zài juédìng xià yí bù zěnme zuò.
Trước hết hãy nắm rõ mạch sự việc, rồi mới quyết định bước tiếp theo làm thế nào.
Cách viết 脉络 (thứ tự nét)
脉… nét
络… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 脉络
脉络 tiếng Trung là gì?
脉络 (màiluò) nghĩa là mạch lạc (danh từ).
脉络 đọc thế nào?
脉络 đọc là màiluò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 脉络 thế nào?
Ví dụ: 这篇文章脉络清楚,读起来很轻松。 (Zhè piān wénzhāng màiluò qīngchu, dú qǐlai hěn qīngsōng.) nghĩa là: Bài văn này mạch lạc rõ ràng, đọc rất nhẹ nhàng.
脉络 thuộc cấp HSK mấy?
脉络 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.