麦克风 đọc là màikèfēng, nghĩa là micro. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
麦克风
màikèfēng
micro
Hán Việt: mạch khắc phong
danh từ
Ví dụ với 麦克风
请把麦克风递给我。
Qǐng bǎ màikèfēng dì gěi wǒ.
Xin đưa micro cho tôi.
麦克风没有声音。
Màikèfēng méiyǒu shēngyīn.
Micro không có tiếng.
Cách viết 麦克风 (thứ tự nét)
麦… nét
克… nét
风… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 麦克风
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 麦 | mài | ||
| 克 | kè | 儿 | 7 |
| 风 | fēng | 风 | 4 |
Hỏi nhanh về 麦克风
麦克风 tiếng Trung là gì?
麦克风 (màikèfēng) nghĩa là micro (danh từ).
麦克风 đọc thế nào?
麦克风 đọc là màikèfēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 麦克风 thế nào?
Ví dụ: 请把麦克风递给我。 (Qǐng bǎ màikèfēng dì gěi wǒ.) nghĩa là: Xin đưa micro cho tôi.
麦克风 thuộc cấp HSK mấy?
麦克风 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.