迈 đọc là mài, nghĩa là bước, sải bước. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
迈
mài
bước, sải bước

Hán Việt: mại

động từ

Ví dụ với 迈

他迈出了第一步。
Tā màichū le dì-yī bù.
Anh ấy bước đi bước đầu tiên.
宝宝开始迈步了。
Bǎobao kāishǐ màibù le.
Em bé bắt đầu biết đi.

Cách viết 迈 (thứ tự nét)

迈… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 迈

迈 tiếng Trung là gì?

迈 (mài) nghĩa là bước, sải bước (động từ).

迈 đọc thế nào?

迈 đọc là mài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 迈 thế nào?

Ví dụ: 他迈出了第一步。 (Tā màichū le dì-yī bù.) nghĩa là: Anh ấy bước đi bước đầu tiên.

迈 thuộc cấp HSK mấy?

迈 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.