马虎 đọc là mǎhu, nghĩa là cẩu thả, qua loa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
马虎
mǎhu
cẩu thả, qua loa
Hán Việt: mã hổ
tính từ
Ví dụ với 马虎
他做事太马虎了。
Tā zuòshì tài mǎhu le.
Anh ấy làm việc quá cẩu thả.
考试时别马虎。
Kǎoshì shí bié mǎhu.
Khi thi đừng cẩu thả.
Cách viết 马虎 (thứ tự nét)
马… nét
虎… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 马虎
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 马 | mǎ | 马 | 3 |
| 虎 | hu | 虎 | 8 |
Hỏi nhanh về 马虎
马虎 tiếng Trung là gì?
马虎 (mǎhu) nghĩa là cẩu thả, qua loa (tính từ).
马虎 đọc thế nào?
马虎 đọc là mǎhu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 马虎 thế nào?
Ví dụ: 他做事太马虎了。 (Tā zuòshì tài mǎhu le.) nghĩa là: Anh ấy làm việc quá cẩu thả.
马虎 thuộc cấp HSK mấy?
马虎 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.