马后炮 đọc là mǎhòupào, nghĩa là chuyện đã rồi mới nói. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
马后炮
mǎhòupào
chuyện đã rồi mới nói
danh từ

Ví dụ với 马后炮

事情都结束了,你现在才提建议,不是马后炮吗?
Shìqing dōu jiéshù le, nǐ xiànzài cái tí jiànyì, bú shì mǎhòupào ma?
Mọi chuyện đã xong rồi, giờ bạn mới góp ý, chẳng phải là chuyện đã rồi mới nói sao?
开会时有想法就说,别等项目失败了再放马后炮。
Kāi huì shí yǒu xiǎngfǎ jiù shuō, bié děng xiàngmù shībài le zài fàng mǎhòupào.
Họp mà có ý tưởng thì cứ nói, đừng đợi dự án thất bại rồi mới lên tiếng khi đã muộn.

Cách viết 马后炮 (thứ tự nét)

马… nét
后… nét
炮… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 马后炮

马后炮 tiếng Trung là gì?

马后炮 (mǎhòupào) nghĩa là chuyện đã rồi mới nói (danh từ).

马后炮 đọc thế nào?

马后炮 đọc là mǎhòupào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 马后炮 thế nào?

Ví dụ: 事情都结束了,你现在才提建议,不是马后炮吗? (Shìqing dōu jiéshù le, nǐ xiànzài cái tí jiànyì, bú shì mǎhòupào ma?) nghĩa là: Mọi chuyện đã xong rồi, giờ bạn mới góp ý, chẳng phải là chuyện đã rồi mới nói sao?

马后炮 thuộc cấp HSK mấy?

马后炮 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.