麻痹 đọc là mábì, nghĩa là tê liệt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
麻痹
mábì
tê liệt
động từ, tính từ

Ví dụ với 麻痹

这种病会让病人的手脚暂时麻痹。
Zhè zhǒng bìng huì ràng bìngrén de shǒujiǎo zànshí mábì.
Căn bệnh này có thể khiến tay chân người bệnh tạm thời bị tê liệt.
他得了面神经麻痹,正在医院做针灸治疗。
Tā dé le miànshénjīng mábì, zhèngzài yīyuàn zuò zhēnjiǔ zhìliáo.
Anh ấy bị tê liệt dây thần kinh mặt, đang điều trị bằng châm cứu ở bệnh viện.

Cách viết 麻痹 (thứ tự nét)

麻… nét
痹… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 麻痹

麻痹 tiếng Trung là gì?

麻痹 (mábì) nghĩa là tê liệt (động từ, tính từ).

麻痹 đọc thế nào?

麻痹 đọc là mábì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 麻痹 thế nào?

Ví dụ: 这种病会让病人的手脚暂时麻痹。 (Zhè zhǒng bìng huì ràng bìngrén de shǒujiǎo zànshí mábì.) nghĩa là: Căn bệnh này có thể khiến tay chân người bệnh tạm thời bị tê liệt.

麻痹 thuộc cấp HSK mấy?

麻痹 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.