麻 đọc là má, nghĩa là tê. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
麻
má
tê
tính từ
Ví dụ với 麻
坐了太久,我的腿都麻了。
Zuò le tài jiǔ, wǒ de tuǐ dōu má le.
Ngồi lâu quá, chân tôi tê hết cả rồi.
这道菜放了很多花椒,吃得我嘴都麻了。
Zhè dào cài fàng le hěn duō huājiāo, chī de wǒ zuǐ dōu má le.
Món này cho rất nhiều hoa tiêu, ăn vào tê cả miệng.
Cách viết 麻 (thứ tự nét)
麻… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 麻
麻 tiếng Trung là gì?
麻 (má) nghĩa là tê (tính từ).
麻 đọc thế nào?
麻 đọc là má. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 麻 thế nào?
Ví dụ: 坐了太久,我的腿都麻了。 (Zuò le tài jiǔ, wǒ de tuǐ dōu má le.) nghĩa là: Ngồi lâu quá, chân tôi tê hết cả rồi.
麻 thuộc cấp HSK mấy?
麻 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.