炉子 đọc là lúzi, nghĩa là lò. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
炉子
lúzi
lò
danh từ

Ví dụ với 炉子

冬天奶奶喜欢坐在炉子旁边织毛衣。
Dōngtiān nǎinai xǐhuan zuò zài lúzi pángbiān zhī máoyī.
Mùa đông bà thích ngồi cạnh lò sưởi đan áo len.
汤已经煮好了,记得把炉子上的火关小一点。
Tāng yǐjīng zhǔhǎo le, jìde bǎ lúzi shang de huǒ guānxiǎo yìdiǎn.
Canh đã nấu xong rồi, nhớ vặn nhỏ lửa trên bếp lò một chút.

Cách viết 炉子 (thứ tự nét)

炉… nét
子… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 炉子

炉子 tiếng Trung là gì?

炉子 (lúzi) nghĩa là lò (danh từ).

炉子 đọc thế nào?

炉子 đọc là lúzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 炉子 thế nào?

Ví dụ: 冬天奶奶喜欢坐在炉子旁边织毛衣。 (Dōngtiān nǎinai xǐhuan zuò zài lúzi pángbiān zhī máoyī.) nghĩa là: Mùa đông bà thích ngồi cạnh lò sưởi đan áo len.

炉子 thuộc cấp HSK mấy?

炉子 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.