旅途 đọc là lǚtú, nghĩa là hành trình, chặng đường. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
旅途
lǚtú
hành trình, chặng đường
Hán Việt: lữ đồ
danh từ
Ví dụ với 旅途
旅途中我认识了很多朋友。
Lǚtú zhōng wǒ rènshi le hěn duō péngyou.
Trên đường đi tôi quen nhiều bạn.
祝你旅途愉快。
Zhù nǐ lǚtú yúkuài.
Chúc bạn thượng lộ bình an.
Cách viết 旅途 (thứ tự nét)
旅… nét
途… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 旅途
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 旅 | lǚ | 方 | 10 |
| 途 | tú | 辶 | 10 |
Hỏi nhanh về 旅途
旅途 tiếng Trung là gì?
旅途 (lǚtú) nghĩa là hành trình, chặng đường (danh từ).
旅途 đọc thế nào?
旅途 đọc là lǚtú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 旅途 thế nào?
Ví dụ: 旅途中我认识了很多朋友。 (Lǚtú zhōng wǒ rènshi le hěn duō péngyou.) nghĩa là: Trên đường đi tôi quen nhiều bạn.
旅途 thuộc cấp HSK mấy?
旅途 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.