螺丝 đọc là luósī, nghĩa là ốc vít. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
螺丝
luósī
ốc vít
danh từ
Ví dụ với 螺丝
椅子腿有点儿松,需要把螺丝拧紧。
Yǐzi tuǐ yǒudiǎnr sōng, xūyào bǎ luósī nǐngjǐn.
Chân ghế hơi lỏng, cần vặn chặt ốc vít.
组装书架时少了一颗螺丝,只好去买。
Zǔzhuāng shūjià shí shǎo le yì kē luósī, zhǐhǎo qù mǎi.
Khi lắp giá sách thiếu một con ốc vít, đành phải đi mua.
Cách viết 螺丝 (thứ tự nét)
螺… nét
丝… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 螺丝
螺丝 tiếng Trung là gì?
螺丝 (luósī) nghĩa là ốc vít (danh từ).
螺丝 đọc thế nào?
螺丝 đọc là luósī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 螺丝 thế nào?
Ví dụ: 椅子腿有点儿松,需要把螺丝拧紧。 (Yǐzi tuǐ yǒudiǎnr sōng, xūyào bǎ luósī nǐngjǐn.) nghĩa là: Chân ghế hơi lỏng, cần vặn chặt ốc vít.
螺丝 thuộc cấp HSK mấy?
螺丝 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.