轮子 đọc là lúnzi, nghĩa là bánh xe. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
轮子
lúnzi
bánh xe
danh từ

Ví dụ với 轮子

这辆车的轮子坏了。
Zhè liàng chē de lúnzi huài le.
Bánh xe của chiếc xe này hỏng rồi.

Lưu ý khi dùng

Khẩu ngữ, chỉ bánh xe của xe đạp, xe đẩy, vali; 车轮 là bánh xe ô tô nói chung.

Cách viết 轮子 (thứ tự nét)

轮… nét
子… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 轮子

ChữPinyinBộ thủSố nét
轮lún车8
子zi子3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 轮子

轮子 tiếng Trung là gì?

轮子 (lúnzi) nghĩa là bánh xe (danh từ).

轮子 đọc thế nào?

轮子 đọc là lúnzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 轮子 thế nào?

Ví dụ: 这辆车的轮子坏了。 (Zhè liàng chē de lúnzi huài le.) nghĩa là: Bánh xe của chiếc xe này hỏng rồi.

轮子 thuộc cấp HSK mấy?

轮子 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet