轮 đọc là lún, nghĩa là bánh xe; vòng, lượt; luân phiên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
轮
lún
bánh xe; vòng, lượt; luân phiên
danh từ; động từBộ thủ 车8 nét
Ví dụ với 轮
今天轮到你洗碗了。
Jīntiān lúndào nǐ xǐ wǎn le.
Hôm nay đến lượt bạn rửa bát rồi.
Lưu ý khi dùng
Còn là lượng từ vòng, lượt (第二轮); 轮到 là "đến lượt".
Cách viết 轮 (thứ tự nét)
轮… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 轮
轮 tiếng Trung là gì?
轮 (lún) nghĩa là bánh xe; vòng, lượt; luân phiên (danh từ; động từ).
轮 đọc thế nào?
轮 đọc là lún. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 轮 thế nào?
Ví dụ: 今天轮到你洗碗了。 (Jīntiān lúndào nǐ xǐ wǎn le.) nghĩa là: Hôm nay đến lượt bạn rửa bát rồi.
轮 thuộc cấp HSK mấy?
轮 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet