轮椅 đọc là lúnyǐ, nghĩa là xe lăn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
轮椅
lúnyǐ
xe lăn
danh từ
Ví dụ với 轮椅
爷爷坐在轮椅上。
Yéye zuò zài lúnyǐ shang.
Ông nội ngồi trên xe lăn.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ thường dùng: 一辆轮椅 / 一把轮椅.
Cách viết 轮椅 (thứ tự nét)
轮… nét
椅… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 轮椅
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 轮 | lún | 车 | 8 |
| 椅 | yǐ | 木 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 轮椅
轮椅 tiếng Trung là gì?
轮椅 (lúnyǐ) nghĩa là xe lăn (danh từ).
轮椅 đọc thế nào?
轮椅 đọc là lúnyǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 轮椅 thế nào?
Ví dụ: 爷爷坐在轮椅上。 (Yéye zuò zài lúnyǐ shang.) nghĩa là: Ông nội ngồi trên xe lăn.
轮椅 thuộc cấp HSK mấy?
轮椅 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet