轮流 đọc là lúnliú, nghĩa là luân phiên, thay phiên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
轮流
lúnliú
luân phiên, thay phiên

Hán Việt: luân lưu

động từ

Ví dụ với 轮流

我们轮流开车。
Wǒmen lúnliú kāichē.
Chúng tôi thay phiên nhau lái xe.
孩子们轮流发言。
Háizimen lúnliú fāyán.
Bọn trẻ lần lượt phát biểu.

Cách viết 轮流 (thứ tự nét)

轮… nét
流… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 轮流

ChữPinyinBộ thủSố nét
轮lún车8
流liú氵10

Hỏi nhanh về 轮流

轮流 tiếng Trung là gì?

轮流 (lúnliú) nghĩa là luân phiên, thay phiên (động từ).

轮流 đọc thế nào?

轮流 đọc là lúnliú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 轮流 thế nào?

Ví dụ: 我们轮流开车。 (Wǒmen lúnliú kāichē.) nghĩa là: Chúng tôi thay phiên nhau lái xe.

轮流 thuộc cấp HSK mấy?

轮流 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.