抡 đọc là lūn, nghĩa là vung. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
抡
lūn
vung
động từ

Ví dụ với 抡

他抡起锤子,把钉子钉进了木板。
Tā lūnqǐ chuízi, bǎ dīngzi dìngjìn le mùbǎn.
Anh ấy vung búa lên, đóng chiếc đinh vào tấm gỗ.
做操时要把胳膊抡圆,动作才标准。
Zuò cāo shí yào bǎ gēbo lūnyuán, dòngzuò cái biāozhǔn.
Khi tập thể dục phải vung tay thành vòng tròn thì động tác mới chuẩn.

Cách viết 抡 (thứ tự nét)

抡… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 抡

抡 tiếng Trung là gì?

抡 (lūn) nghĩa là vung (động từ).

抡 đọc thế nào?

抡 đọc là lūn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 抡 thế nào?

Ví dụ: 他抡起锤子,把钉子钉进了木板。 (Tā lūnqǐ chuízi, bǎ dīngzi dìngjìn le mùbǎn.) nghĩa là: Anh ấy vung búa lên, đóng chiếc đinh vào tấm gỗ.

抡 thuộc cấp HSK mấy?

抡 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.