路况 đọc là lùkuàng, nghĩa là tình trạng giao thông. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
路况
lùkuàng
tình trạng giao thông
Hán Việt: lộ huống
danh từ
Ví dụ với 路况
出门前先看路况。
Chūmén qián xiān kàn lùkuàng.
Trước khi ra khỏi nhà hãy xem tình trạng đường.
今天路况不太好。
Jīntiān lùkuàng bú tài hǎo.
Hôm nay tình trạng đường không tốt lắm.
Cách viết 路况 (thứ tự nét)
路… nét
况… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 路况
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 路 | lù | 足 | 13 |
| 况 | kuàng | 冫 | 7 |
Hỏi nhanh về 路况
路况 tiếng Trung là gì?
路况 (lùkuàng) nghĩa là tình trạng giao thông (danh từ).
路况 đọc thế nào?
路况 đọc là lùkuàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 路况 thế nào?
Ví dụ: 出门前先看路况。 (Chūmén qián xiān kàn lùkuàng.) nghĩa là: Trước khi ra khỏi nhà hãy xem tình trạng đường.
路况 thuộc cấp HSK mấy?
路况 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.