路径 đọc là lùjìng, nghĩa là đường đi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
路径
lùjìng
đường đi
danh từ
Ví dụ với 路径
手机地图帮我找到了最近的路径。
Shǒujī dìtú bāng wǒ zhǎodào le zuì jìn de lùjìng.
Bản đồ trên điện thoại giúp tôi tìm ra đường đi gần nhất.
这条登山路径比较陡,要小心。
Zhè tiáo dēngshān lùjìng bǐjiào dǒu, yào xiǎoxīn.
Đường đi lên núi này khá dốc, phải cẩn thận.
Cách viết 路径 (thứ tự nét)
路… nét
径… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 路径
路径 tiếng Trung là gì?
路径 (lùjìng) nghĩa là đường đi (danh từ).
路径 đọc thế nào?
路径 đọc là lùjìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 路径 thế nào?
Ví dụ: 手机地图帮我找到了最近的路径。 (Shǒujī dìtú bāng wǒ zhǎodào le zuì jìn de lùjìng.) nghĩa là: Bản đồ trên điện thoại giúp tôi tìm ra đường đi gần nhất.
路径 thuộc cấp HSK mấy?
路径 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.