掠夺 đọc là lüèduó, nghĩa là cướp bóc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
掠夺
lüèduó
cướp bóc
động từ

Ví dụ với 掠夺

历史博物馆展出了被掠夺后追回的文物。
Lìshǐ bówùguǎn zhǎnchū le bèi lüèduó hòu zhuīhuí de wénwù.
Bảo tàng lịch sử trưng bày những cổ vật bị cướp bóc rồi được truy hồi.
过度捕捞是对海洋资源的掠夺。
Guòdù bǔlāo shì duì hǎiyáng zīyuán de lüèduó.
Đánh bắt quá mức là sự vơ vét tài nguyên biển.

Cách viết 掠夺 (thứ tự nét)

掠… nét
夺… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 掠夺

掠夺 tiếng Trung là gì?

掠夺 (lüèduó) nghĩa là cướp bóc (động từ).

掠夺 đọc thế nào?

掠夺 đọc là lüèduó. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 掠夺 thế nào?

Ví dụ: 历史博物馆展出了被掠夺后追回的文物。 (Lìshǐ bówùguǎn zhǎnchū le bèi lüèduó hòu zhuīhuí de wénwù.) nghĩa là: Bảo tàng lịch sử trưng bày những cổ vật bị cướp bóc rồi được truy hồi.

掠夺 thuộc cấp HSK mấy?

掠夺 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.