路段 đọc là lùduàn, nghĩa là đoạn đường. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
路段
lùduàn
đoạn đường
danh từ

Ví dụ với 路段

这个路段正在修路,请大家绕行。
Zhège lùduàn zhèngzài xiū lù, qǐng dàjiā ràoxíng.
Đoạn đường này đang sửa, mọi người vui lòng đi đường vòng.
上下班高峰时,这个路段经常堵车。
Shàngxiàbān gāofēng shí, zhège lùduàn jīngcháng dǔ chē.
Vào giờ cao điểm đi làm và tan làm, đoạn đường này thường xuyên tắc đường.

Cách viết 路段 (thứ tự nét)

路… nét
段… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 路段

路段 tiếng Trung là gì?

路段 (lùduàn) nghĩa là đoạn đường (danh từ).

路段 đọc thế nào?

路段 đọc là lùduàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 路段 thế nào?

Ví dụ: 这个路段正在修路,请大家绕行。 (Zhège lùduàn zhèngzài xiū lù, qǐng dàjiā ràoxíng.) nghĩa là: Đoạn đường này đang sửa, mọi người vui lòng đi đường vòng.

路段 thuộc cấp HSK mấy?

路段 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.