绿地 đọc là lǜdì, nghĩa là không gian xanh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
绿地
lǜdì
không gian xanh
danh từ
Ví dụ với 绿地
我们小区中间有一大片绿地,孩子们常在那里玩。
Wǒmen xiǎoqū zhōngjiān yǒu yí dà piàn lǜdì, háizimen cháng zài nàli wán.
Giữa khu dân cư của chúng tôi có một khoảng không gian xanh lớn, bọn trẻ thường chơi ở đó.
城市规划要求每个新区都保留足够的绿地。
Chéngshì guīhuà yāoqiú měi ge xīnqū dōu bǎoliú zúgòu de lǜdì.
Quy hoạch đô thị yêu cầu mỗi khu mới đều phải giữ lại đủ không gian xanh.
Cách viết 绿地 (thứ tự nét)
绿… nét
地… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 绿地
绿地 tiếng Trung là gì?
绿地 (lǜdì) nghĩa là không gian xanh (danh từ).
绿地 đọc thế nào?
绿地 đọc là lǜdì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 绿地 thế nào?
Ví dụ: 我们小区中间有一大片绿地,孩子们常在那里玩。 (Wǒmen xiǎoqū zhōngjiān yǒu yí dà piàn lǜdì, háizimen cháng zài nàli wán.) nghĩa là: Giữa khu dân cư của chúng tôi có một khoảng không gian xanh lớn, bọn trẻ thường chơi ở đó.
绿地 thuộc cấp HSK mấy?
绿地 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.