陆地 đọc là lùdì, nghĩa là đất liền, lục địa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
陆地
lùdì
đất liền, lục địa
danh từ

Ví dụ với 陆地

从海上看不到陆地。
Cóng hǎi shang kànbudào lùdì.
Từ trên biển không nhìn thấy đất liền.

Lưu ý khi dùng

Đối lập 海洋 (biển); khác 大陆 (đại lục).

Cách viết 陆地 (thứ tự nét)

陆… nét
地… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 陆地

ChữPinyinBộ thủSố nét
陆lù阝7
地dì土6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 陆地

陆地 tiếng Trung là gì?

陆地 (lùdì) nghĩa là đất liền, lục địa (danh từ).

陆地 đọc thế nào?

陆地 đọc là lùdì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 陆地 thế nào?

Ví dụ: 从海上看不到陆地。 (Cóng hǎi shang kànbudào lùdì.) nghĩa là: Từ trên biển không nhìn thấy đất liền.

陆地 thuộc cấp HSK mấy?

陆地 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet