率 đọc là lǜ, nghĩa là tỉ lệ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
率
lǜ
tỉ lệ
Hán Việt: suất
danh từBộ thủ 玄11 nét
Ví dụ với 率
考试通过率很高。
Kǎoshì tōngguò lǜ hěn gāo.
Tỉ lệ đỗ kỳ thi rất cao.
出生率在下降。
Chūshēnglǜ zài xiàjiàng.
Tỉ lệ sinh đang giảm.
Cách viết 率 (thứ tự nét)
率… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 率
率 tiếng Trung là gì?
率 (lǜ) nghĩa là tỉ lệ (danh từ).
率 đọc thế nào?
率 đọc là lǜ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 率 thế nào?
Ví dụ: 考试通过率很高。 (Kǎoshì tōngguò lǜ hěn gāo.) nghĩa là: Tỉ lệ đỗ kỳ thi rất cao.
率 thuộc cấp HSK mấy?
率 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.