缕 đọc là lǚ, nghĩa là sợi, làn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
缕
lǚ
sợi, làn
lượng từ

Ví dụ với 缕

一缕阳光从窗帘的缝隙照进来。
Yì lǚ yángguāng cóng chuānglián de fèngxì zhàojìnlai.
Một tia nắng chiếu vào qua khe rèm cửa.
厨房里飘出一缕饭菜的香味。
Chúfáng li piāochū yì lǚ fàncài de xiāngwèi.
Từ bếp bay ra một làn hương thơm của cơm canh.

Cách viết 缕 (thứ tự nét)

缕… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 缕

缕 tiếng Trung là gì?

缕 (lǚ) nghĩa là sợi, làn (lượng từ).

缕 đọc thế nào?

缕 đọc là lǚ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 缕 thế nào?

Ví dụ: 一缕阳光从窗帘的缝隙照进来。 (Yì lǚ yángguāng cóng chuānglián de fèngxì zhàojìnlai.) nghĩa là: Một tia nắng chiếu vào qua khe rèm cửa.

缕 thuộc cấp HSK mấy?

缕 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.