屡 đọc là lǚ, nghĩa là nhiều lần. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
屡
lǚ
nhiều lần
phó từ

Ví dụ với 屡

他屡次迟到,经理很不满意。
Tā lǚcì chídào, jīnglǐ hěn bù mǎnyì.
Anh ấy nhiều lần đi muộn, giám đốc rất không hài lòng.
这个问题屡见不鲜,我们要想办法解决。
Zhège wèntí lǚjiànbùxiān, wǒmen yào xiǎng bànfǎ jiějué.
Vấn đề này gặp hoài, chẳng có gì lạ, chúng ta phải tìm cách giải quyết.

Cách viết 屡 (thứ tự nét)

屡… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 屡

屡 tiếng Trung là gì?

屡 (lǚ) nghĩa là nhiều lần (phó từ).

屡 đọc thế nào?

屡 đọc là lǚ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 屡 thế nào?

Ví dụ: 他屡次迟到,经理很不满意。 (Tā lǚcì chídào, jīnglǐ hěn bù mǎnyì.) nghĩa là: Anh ấy nhiều lần đi muộn, giám đốc rất không hài lòng.

屡 thuộc cấp HSK mấy?

屡 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.