鹿 đọc là lù, nghĩa là con hươu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
鹿
lù
con hươu
danh từ
Ví dụ với 鹿
动物园里新来了两只小鹿,孩子们都很喜欢。
Dòngwùyuán li xīn lái le liǎng zhī xiǎo lù, háizimen dōu hěn xǐhuan.
Sở thú mới có hai con hươu con, bọn trẻ đều rất thích.
森林里的鹿听到声音,马上跑远了。
Sēnlín li de lù tīngdào shēngyīn, mǎshàng pǎoyuǎn le.
Con hươu trong rừng nghe thấy tiếng động, lập tức chạy xa.
Cách viết 鹿 (thứ tự nét)
鹿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 鹿
鹿 tiếng Trung là gì?
鹿 (lù) nghĩa là con hươu (danh từ).
鹿 đọc thế nào?
鹿 đọc là lù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 鹿 thế nào?
Ví dụ: 动物园里新来了两只小鹿,孩子们都很喜欢。 (Dòngwùyuán li xīn lái le liǎng zhī xiǎo lù, háizimen dōu hěn xǐhuan.) nghĩa là: Sở thú mới có hai con hươu con, bọn trẻ đều rất thích.
鹿 thuộc cấp HSK mấy?
鹿 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.