笼子 đọc là lóngzi, nghĩa là lồng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
笼子
lóngzi
lồng
danh từ

Ví dụ với 笼子

小鸟被关在笼子里,一直叫个不停。
Xiǎoniǎo bèi guānzài lóngzi li, yìzhí jiào ge bùtíng.
Chú chim nhỏ bị nhốt trong lồng, cứ kêu không ngừng.
他买了一个大笼子来养兔子。
Tā mǎi le yí ge dà lóngzi lái yǎng tùzi.
Anh ấy mua một cái lồng lớn để nuôi thỏ.

Cách viết 笼子 (thứ tự nét)

笼… nét
子… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 笼子

笼子 tiếng Trung là gì?

笼子 (lóngzi) nghĩa là lồng (danh từ).

笼子 đọc thế nào?

笼子 đọc là lóngzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 笼子 thế nào?

Ví dụ: 小鸟被关在笼子里,一直叫个不停。 (Xiǎoniǎo bèi guānzài lóngzi li, yìzhí jiào ge bùtíng.) nghĩa là: Chú chim nhỏ bị nhốt trong lồng, cứ kêu không ngừng.

笼子 thuộc cấp HSK mấy?

笼子 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.