龙头 đọc là lóngtóu, nghĩa là đầu rồng; đầu tàu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
龙头
lóngtóu
đầu rồng; đầu tàu
danh từ
Ví dụ với 龙头
这家企业是本行业的龙头。
Zhè jiā qǐyè shì běn hángyè de lóngtóu.
Doanh nghiệp này là đầu tàu của ngành.
古建筑的屋檐上雕着精美的龙头。
Gǔ jiànzhù de wūyán shang diāo zhe jīngměi de lóngtóu.
Trên mái hiên công trình cổ chạm khắc đầu rồng tinh xảo.
Cách viết 龙头 (thứ tự nét)
龙… nét
头… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 龙头
龙头 tiếng Trung là gì?
龙头 (lóngtóu) nghĩa là đầu rồng; đầu tàu (danh từ).
龙头 đọc thế nào?
龙头 đọc là lóngtóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 龙头 thế nào?
Ví dụ: 这家企业是本行业的龙头。 (Zhè jiā qǐyè shì běn hángyè de lóngtóu.) nghĩa là: Doanh nghiệp này là đầu tàu của ngành.
龙头 thuộc cấp HSK mấy?
龙头 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.