鲤鱼 đọc là lǐyú, nghĩa là cá chép. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
鲤鱼
lǐyú
cá chép
danh từ
Ví dụ với 鲤鱼
池塘里有几条红色的大鲤鱼。
Chítáng li yǒu jǐ tiáo hóngsè de dà lǐyú.
Trong ao có mấy con cá chép đỏ to.
过年时,很多人家会在墙上贴鲤鱼年画。
Guònián shí, hěn duō rénjiā huì zài qiáng shang tiē lǐyú niánhuà.
Dịp Tết, nhiều nhà dán tranh Tết hình cá chép lên tường.
Cách viết 鲤鱼 (thứ tự nét)
鲤… nét
鱼… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 鲤鱼
鲤鱼 tiếng Trung là gì?
鲤鱼 (lǐyú) nghĩa là cá chép (danh từ).
鲤鱼 đọc thế nào?
鲤鱼 đọc là lǐyú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 鲤鱼 thế nào?
Ví dụ: 池塘里有几条红色的大鲤鱼。 (Chítáng li yǒu jǐ tiáo hóngsè de dà lǐyú.) nghĩa là: Trong ao có mấy con cá chép đỏ to.
鲤鱼 thuộc cấp HSK mấy?
鲤鱼 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.