流逝 đọc là liúshì, nghĩa là trôi qua. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
流逝
liúshì
trôi qua
động từ

Ví dụ với 流逝

时间慢慢流逝,孩子们都长大了。
Shíjiān mànmàn liúshì, háizimen dōu zhǎngdà le.
Thời gian chầm chậm trôi qua, bọn trẻ đều đã lớn.
看着老照片,他感叹岁月流逝得真快。
Kàn zhe lǎo zhàopiàn, tā gǎntàn suìyuè liúshì de zhēn kuài.
Nhìn những tấm ảnh cũ, anh ấy cảm thán năm tháng trôi qua thật nhanh.

Cách viết 流逝 (thứ tự nét)

流… nét
逝… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 流逝

流逝 tiếng Trung là gì?

流逝 (liúshì) nghĩa là trôi qua (động từ).

流逝 đọc thế nào?

流逝 đọc là liúshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 流逝 thế nào?

Ví dụ: 时间慢慢流逝,孩子们都长大了。 (Shíjiān mànmàn liúshì, háizimen dōu zhǎngdà le.) nghĩa là: Thời gian chầm chậm trôi qua, bọn trẻ đều đã lớn.

流逝 thuộc cấp HSK mấy?

流逝 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.