流畅 đọc là liúchàng, nghĩa là trôi chảy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
流畅
liúchàng
trôi chảy
tính từ
Ví dụ với 流畅
他的汉语说得很流畅,几乎没有口音。
Tā de Hànyǔ shuō de hěn liúchàng, jīhū méiyǒu kǒuyīn.
Tiếng Hán của anh ấy nói rất trôi chảy, hầu như không có giọng lạ.
这款手机运行很流畅,玩游戏也不卡。
Zhè kuǎn shǒujī yùnxíng hěn liúchàng, wán yóuxì yě bù kǎ.
Chiếc điện thoại này chạy rất mượt, chơi game cũng không bị giật.
Cách viết 流畅 (thứ tự nét)
流… nét
畅… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 流畅
流畅 tiếng Trung là gì?
流畅 (liúchàng) nghĩa là trôi chảy (tính từ).
流畅 đọc thế nào?
流畅 đọc là liúchàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 流畅 thế nào?
Ví dụ: 他的汉语说得很流畅,几乎没有口音。 (Tā de Hànyǔ shuō de hěn liúchàng, jīhū méiyǒu kǒuyīn.) nghĩa là: Tiếng Hán của anh ấy nói rất trôi chảy, hầu như không có giọng lạ.
流畅 thuộc cấp HSK mấy?
流畅 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.