立体 đọc là lìtǐ, nghĩa là lập thể, 3D. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
立体
lìtǐ
lập thể, 3D
tính từ, danh từ

Ví dụ với 立体

这本立体书一翻开,里面的城堡就站起来了。
Zhè běn lìtǐ shū yì fānkāi, lǐmiàn de chéngbǎo jiù zhàn qǐlai le.
Cuốn sách lập thể này vừa mở ra thì tòa lâu đài bên trong đã dựng đứng lên.
这种技术可以让画面看起来更立体。
Zhè zhǒng jìshù kěyǐ ràng huàmiàn kàn qǐlai gèng lìtǐ.
Công nghệ này có thể làm cho hình ảnh trông nổi, có chiều sâu hơn.

Cách viết 立体 (thứ tự nét)

立… nét
体… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 立体

立体 tiếng Trung là gì?

立体 (lìtǐ) nghĩa là lập thể, 3D (tính từ, danh từ).

立体 đọc thế nào?

立体 đọc là lìtǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 立体 thế nào?

Ví dụ: 这本立体书一翻开,里面的城堡就站起来了。 (Zhè běn lìtǐ shū yì fānkāi, lǐmiàn de chéngbǎo jiù zhàn qǐlai le.) nghĩa là: Cuốn sách lập thể này vừa mở ra thì tòa lâu đài bên trong đã dựng đứng lên.

立体 thuộc cấp HSK mấy?

立体 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.