领袖 đọc là lǐngxiù, nghĩa là lãnh tụ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
领袖
lǐngxiù
lãnh tụ
danh từ

Ví dụ với 领袖

他是这个行业公认的领袖人物。
Tā shì zhège hángyè gōngrèn de lǐngxiù rénwù.
Ông là nhân vật đứng đầu được công nhận của ngành này.
好的团队领袖要善于倾听大家的意见。
Hǎo de tuánduì lǐngxiù yào shànyú qīngtīng dàjiā de yìjiàn.
Người đứng đầu nhóm giỏi phải biết lắng nghe ý kiến của mọi người.

Cách viết 领袖 (thứ tự nét)

领… nét
袖… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 领袖

领袖 tiếng Trung là gì?

领袖 (lǐngxiù) nghĩa là lãnh tụ (danh từ).

领袖 đọc thế nào?

领袖 đọc là lǐngxiù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 领袖 thế nào?

Ví dụ: 他是这个行业公认的领袖人物。 (Tā shì zhège hángyè gōngrèn de lǐngxiù rénwù.) nghĩa là: Ông là nhân vật đứng đầu được công nhận của ngành này.

领袖 thuộc cấp HSK mấy?

领袖 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.