领略 đọc là lǐnglüè, nghĩa là cảm nhận. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
领略
lǐnglüè
cảm nhận
động từ

Ví dụ với 领略

来到江南,才能领略水乡的美。
Láidào Jiāngnán, cái néng lǐnglüè shuǐxiāng de měi.
Đến Giang Nam mới có thể cảm nhận vẻ đẹp của miền sông nước.
游客们在山顶领略了日出的壮观。
Yóukèmen zài shāndǐng lǐnglüè le rìchū de zhuàngguān.
Du khách cảm nhận cảnh bình minh hùng vĩ trên đỉnh núi.

Cách viết 领略 (thứ tự nét)

领… nét
略… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 领略

领略 tiếng Trung là gì?

领略 (lǐnglüè) nghĩa là cảm nhận (động từ).

领略 đọc thế nào?

领略 đọc là lǐnglüè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 领略 thế nào?

Ví dụ: 来到江南,才能领略水乡的美。 (Láidào Jiāngnán, cái néng lǐnglüè shuǐxiāng de měi.) nghĩa là: Đến Giang Nam mới có thể cảm nhận vẻ đẹp của miền sông nước.

领略 thuộc cấp HSK mấy?

领略 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.