灵感 đọc là línggǎn, nghĩa là cảm hứng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
灵感
línggǎn
cảm hứng
danh từ

Ví dụ với 灵感

看到海边的日落,他突然有了灵感。
Kàndào hǎibiān de rìluò, tā tūrán yǒu le línggǎn.
Nhìn thấy hoàng hôn bên bờ biển, anh bỗng có cảm hứng.
好的设计常常来自生活中的灵感。
Hǎo de shèjì chángcháng láizì shēnghuó zhōng de línggǎn.
Thiết kế hay thường bắt nguồn từ cảm hứng trong cuộc sống.

Cách viết 灵感 (thứ tự nét)

灵… nét
感… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 灵感

灵感 tiếng Trung là gì?

灵感 (línggǎn) nghĩa là cảm hứng (danh từ).

灵感 đọc thế nào?

灵感 đọc là línggǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 灵感 thế nào?

Ví dụ: 看到海边的日落,他突然有了灵感。 (Kàndào hǎibiān de rìluò, tā tūrán yǒu le línggǎn.) nghĩa là: Nhìn thấy hoàng hôn bên bờ biển, anh bỗng có cảm hứng.

灵感 thuộc cấp HSK mấy?

灵感 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.