灵 đọc là líng, nghĩa là nhanh nhạy, linh nghiệm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
灵
líng
nhanh nhạy, linh nghiệm
tính từ

Ví dụ với 灵

这只小狗鼻子特别灵,一下子就找到了钥匙。
Zhè zhī xiǎogǒu bízi tèbié líng, yíxiàzi jiù zhǎodào le yàoshi.
Chú chó con này mũi cực thính, loáng cái đã tìm thấy chìa khóa.
这个办法真灵,孩子很快就不哭了。
Zhège bànfǎ zhēn líng, háizi hěn kuài jiù bù kū le.
Cách này hiệu nghiệm thật, đứa bé chẳng mấy chốc đã nín khóc.

Cách viết 灵 (thứ tự nét)

灵… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 灵

灵 tiếng Trung là gì?

灵 (líng) nghĩa là nhanh nhạy, linh nghiệm (tính từ).

灵 đọc thế nào?

灵 đọc là líng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 灵 thế nào?

Ví dụ: 这只小狗鼻子特别灵,一下子就找到了钥匙。 (Zhè zhī xiǎogǒu bízi tèbié líng, yíxiàzi jiù zhǎodào le yàoshi.) nghĩa là: Chú chó con này mũi cực thính, loáng cái đã tìm thấy chìa khóa.

灵 thuộc cấp HSK mấy?

灵 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.