淋 đọc là lín, nghĩa là dầm, tưới. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
淋
lín
dầm, tưới

Hán Việt: lâm

động từ

Ví dụ với 淋

我被雨淋湿了。
Wǒ bèi yǔ línshī le.
Tôi bị mưa làm ướt.
给花淋点儿水。
Gěi huā lín diǎnr shuǐ.
Tưới chút nước cho hoa.

Cách viết 淋 (thứ tự nét)

淋… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 淋

淋 tiếng Trung là gì?

淋 (lín) nghĩa là dầm, tưới (động từ).

淋 đọc thế nào?

淋 đọc là lín. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 淋 thế nào?

Ví dụ: 我被雨淋湿了。 (Wǒ bèi yǔ línshī le.) nghĩa là: Tôi bị mưa làm ướt.

淋 thuộc cấp HSK mấy?

淋 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.