立方米 đọc là lìfāngmǐ, nghĩa là mét khối. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
立方米
lìfāngmǐ
mét khối
lượng từ

Ví dụ với 立方米

这个游泳池大约能装五百立方米的水。
Zhège yóuyǒngchí dàyuē néng zhuāng wǔbǎi lìfāngmǐ de shuǐ.
Bể bơi này chứa được khoảng năm trăm mét khối nước.
我家上个月用了十二立方米天然气。
Wǒ jiā shàng ge yuè yòng le shí'èr lìfāngmǐ tiānránqì.
Tháng trước nhà tôi đã dùng hết mười hai mét khối khí đốt.

Cách viết 立方米 (thứ tự nét)

立… nét
方… nét
米… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 立方米

立方米 tiếng Trung là gì?

立方米 (lìfāngmǐ) nghĩa là mét khối (lượng từ).

立方米 đọc thế nào?

立方米 đọc là lìfāngmǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 立方米 thế nào?

Ví dụ: 这个游泳池大约能装五百立方米的水。 (Zhège yóuyǒngchí dàyuē néng zhuāng wǔbǎi lìfāngmǐ de shuǐ.) nghĩa là: Bể bơi này chứa được khoảng năm trăm mét khối nước.

立方米 thuộc cấp HSK mấy?

立方米 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.