裂缝 đọc là lièfèng, nghĩa là nứt; vết nứt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
裂缝
lièfèng
nứt; vết nứt
động từ, danh từ

Ví dụ với 裂缝

墙上出现了一道裂缝,我们得请人来修。
Qiáng shang chūxiàn le yí dào lièfèng, wǒmen děi qǐng rén lái xiū.
Trên tường xuất hiện một vết nứt, chúng tôi phải mời người đến sửa.
这只旧花瓶已经裂缝了,不能再装水。
Zhè zhī jiù huāpíng yǐjīng lièfèng le, bù néng zài zhuāng shuǐ.
Chiếc bình hoa cũ này đã bị nứt, không thể đựng nước được nữa.

Cách viết 裂缝 (thứ tự nét)

裂… nét
缝… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 裂缝

裂缝 tiếng Trung là gì?

裂缝 (lièfèng) nghĩa là nứt; vết nứt (động từ, danh từ).

裂缝 đọc thế nào?

裂缝 đọc là lièfèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 裂缝 thế nào?

Ví dụ: 墙上出现了一道裂缝,我们得请人来修。 (Qiáng shang chūxiàn le yí dào lièfèng, wǒmen děi qǐng rén lái xiū.) nghĩa là: Trên tường xuất hiện một vết nứt, chúng tôi phải mời người đến sửa.

裂缝 thuộc cấp HSK mấy?

裂缝 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.