裂 đọc là liè, nghĩa là nứt, vỡ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
裂
liè
nứt, vỡ
động từ

Ví dụ với 裂

天气太干,木头桌子裂了一条缝。
Tiānqì tài gān, mùtou zhuōzi liè le yì tiáo fèng.
Thời tiết quá khô, chiếc bàn gỗ nứt một đường.
我的手机屏幕不小心摔裂了。
Wǒ de shǒujī píngmù bù xiǎoxīn shuāiliè le.
Tôi không cẩn thận làm rơi, màn hình điện thoại bị nứt rồi.

Cách viết 裂 (thứ tự nét)

裂… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 裂

裂 tiếng Trung là gì?

裂 (liè) nghĩa là nứt, vỡ (động từ).

裂 đọc thế nào?

裂 đọc là liè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 裂 thế nào?

Ví dụ: 天气太干,木头桌子裂了一条缝。 (Tiānqì tài gān, mùtou zhuōzi liè le yì tiáo fèng.) nghĩa là: Thời tiết quá khô, chiếc bàn gỗ nứt một đường.

裂 thuộc cấp HSK mấy?

裂 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.